物料编码: 529187
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Connecting cable Festo NEBU-M8G3-K-5-LE3, mã article 541334. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
物料编码
NEBU-M8G3-K-5-LE3
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NEBU-M8G3-K-5-LE3 |
| Mã article Festo | 541334 |
| Conforms to standard | Wire colours and connection numbers to EN 60947-5-2 EN 61076-2-104 |
| Explosion protection | The information in the certiflcate must be observed! Zone 2 (ATEX) Zone 22 (ATEX) |
| Cable designation | With 2x inscription label holders |
| Product weight | 123 g |
| Electrical connection 1, function | Field device side |
| Electrical connection 1, design | Round |
| Electrical connection 1, connection type | Socket |
| Electrical connection 1, cable outlet | Straight |
| Electrical connection 1, connector system | M8x1, A-coded, to EN 61076-2-104 |
| Electrical connection 1, number of connections/cores | 3 |
| Electrical connection 1, used connections/cores | 3 |
| Electrical connection 1, type of mounting | Screw-type lock |
| Electrical connection 2, function | Controller side |
| Electrical connection 2, connection type | Cable |
| Electrical connection 2, connector system | Open end |
| Electrical connection 2, number of connections/cores | 3 |
| Electrical connection 2, used connections/cores | 3 |
| Operational voltage range DC | 0 V...60 V |
| Operational voltage range AC | 0 V...60 V |
| Current rating at 40° C | 3 A |
物料编码: 529187
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.