物料编码: LC1D09F7
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Contactor Fuji SC-N11 110V 300A 160kW 2NO+2NC SC-N11(300). Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
SC-N11 110V
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | SC-N11 110V |
| Dòng điện (Ie) | 300A |
| Số cực | 3P |
| Tiếp điểm chính | 3NO |
| Cuộn dây (Điện áp điều khiển) | 100…127VAC, 100…120VDC |
| Tiếp điểm phụ | 2NO+2NC |
| Công suất động cơ | 160kW at 380VAC |
| Tần số | 50Hz, 60Hz |
| Lắp đặt | Gắn thanh ray |
| Khối lượng tương đối | 7.8kg |
| Kích thước(WxHxD) | 148mm x 240mm x 195mm |
| Tiêu chuẩn | CCC, CE, CSA, EN, IEC, JIS, UL |
物料编码: LC1D09F7
物料编码: LC1D40AM7
物料编码: LC1D12BD
物料编码: LC1E300Q5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.