物料编码: E40H8-100-3-T-24
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

CT6S-1P4 - Programmable Digital Counter/Timers. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
物料编码
CT6S-1P4
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model Autonics | CT6S-1P4 |
| Display method | 6-digit 7-segment LED |
| Operation method | Counter: Count up, Count down, Count up/downTimer: Count up, Count down |
| Terminal | Terminal block |
| Output Operation | SIGNAL ON DELAY, POWER ON DELAY, FLICKER, INTERVAL, SIGNAL OFF DELAY, ON-OFF DELAY, INTEGRATION TIME |
| Power voltage | 100-240VAC~ 50/60Hz |
| Time operation | POWER ON STARTSIGNAL ON START |
| External Power Supply | Max. 12VDC @(=) ±10%, 100mA |
| Signal Input Method | Voltage input(PNP), No-voltage input(NPN) |
| Max. Counting Speed | 1, 30, 1k, 5k, 10k [cps] |
| Min. signal Width | 1ms/20ms |
| Memory Protection | Approx. 10 years |
| Setting range | 0.001 sec to 9.999 sec, 0.01 sec to 99.99 sec, 0.1 sec to 999.9 sec, 1 sec to 9999 sec, 1 sec to 99 min 59 sec, 0.1 min to 999.9 min, 1 min to 9999 min, 1 min to 99 hour 59 min, 1 hour to 9999 hour |
| Control output_Type | 1-stage preset |
| Control output_Relay | SPDT (1c): 1 |
| Control output_NPN open collector | 1 |
| Protection structure | IP65(front panel) |
| Counter_Counting range | -99999 to 999999 |
| Counter_Scale | Decimal point up to fifth digit |
| Counter_Min. input signal width | RESET: Selectable 1ms/20ms |
| Timer_Min. input signal width | INA, INH, RESET: Selectable 1ms/20ms |
物料编码: E40H8-100-3-T-24
物料编码: AT8SDN
物料编码: BA2M-DDT
物料编码: BW40-12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.