物料编码: 4411/7A
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Castel 9300/RA6 là cuộn coil HF2 dùng nguồn 220–230 VAC, 50/60 Hz, công suất 8 W. Coil có đầu nối fast-on DIN 43650/A và thuộc dòng cố định FAST LOCK; đây là cuộn điện, cần kết hợp với thân van tương thích.
物料编码
9300/RA6
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 9300/RA6 |
| Hãng | Castel |
| Loại sản phẩm | Cuộn coil HF2, không gồm thân van |
| Điện áp | 220–230 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công suất | 8 W |
| Đấu nối | Fast-on DIN 43650/A |
| Cơ cấu cố định | FAST LOCK, dòng 9300 |
| Cấp cách điện trên nhãn hãng | H |
| Nhiệt độ môi trường trên nhãn | TA 50 °C |
| Ghi chú ảnh | Ảnh nguyên gốc cuộn coil, đầu kết nối cần chọn phù hợp |
物料编码: 4411/7A
物料编码: 9150/R02
物料编码: 1079/7S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.