物料编码: 016D6080
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cuộn coil Danfoss 018F6807.
物料编码
018F6807
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 018F6807 |
| Gross weight | 0.516 Kilogram |
| Net weight | 0.488 Kilogram |
| Volume | 0.561 Liter |
| Type | BG024AS |
| Product Name Description | Solenoid coil |
| Actuator size | 13.5 mm |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 80 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -40 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 175 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -40 °F |
| Coil connection | Connection Box |
| Coil design standard | VDE 0580 |
| Coil fastening | Clip-on |
| Coil winding insulation class | Class H to IEC 85 |
| Colour | Blue |
| Compliance | EN 60730-1 |
| Contains batteries | No |
| Duty rating | Continuous |
| EEE category | 5 small equipment (any external dimension < 50 cm) |
| Electrical connection | Terminal box |
| Electrical connection size | Pg 13.5 |
| Electrical connector | Screwed cable entry |
| Enclosure rating IP | IP67 |
| Frequency [Hz] | 50 Hz |
| In scope of WEEE | Yes |
| Parts Program name | EV210BEV212BEV220B 15 - 50EV220B 6 - 22EV220B 65 - 100EV222BEV224BEV250B |
| Power consumption 50Hz [VA] | 21 VA |
| Power consumption [W] 50Hz | 11 W |
| Product accessories | Solenoid coil accessories |
| Rel. Humidity [% RH] [max] | 100 % |
| Rel. Humidity [% RH] [min] | 0 % |
| Serviceable | No |
| Spare part number | 018F6807 |
| Supply voltage 50Hz Max [V] | 24 V |
| Supply voltage [V] AC | 24 V |
| Supply voltage tolerance [%] [max] | 10 % |
| Supply voltage tolerance [%] [min] | -15 % |
| Type designation | BG024AS |
物料编码: 016D6080
物料编码: 016D6065
物料编码: 032U7140
物料编码: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.