物料编码: NH000GG50V100
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cầu chì hạ áp NEOZED D02 (E18) loại gG, mã catalog D02GG40V20, mã hàng Mersen B217742. Dòng định mức 20 A, điện áp 400 V AC/250 V DC. Trang hãng ghi quy cách đóng gói 50 chiếc; xác nhận đơn vị bán với TESFA khi báo giá.
物料编码
D02GG40V20
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã catalog | D02GG40V20 |
| Mã hàng Mersen | B217742 |
| Loại cầu chì | NEOZED D02 (E18) |
| Đặc tính sử dụng | gG |
| Dòng định mức | 20 A |
| Điện áp định mức AC | 400 V |
| Điện áp định mức DC | 250 V |
| Khả năng cắt AC | 50 kA |
| Công suất tổn hao tại dòng định mức | 2 W |
| Đường kính | 15 mm |
| Chiều dài | 36 mm |
| Vật liệu thân | Gốm |
| Mã màu | Xanh dương |
| Chỉ thị trạng thái | Chỉ thị trực quan bằng màu |
| Khối lượng sản phẩm | 12 g |
| Quy cách đóng gói của hãng | 50 chiếc |
物料编码: NH000GG50V100
物料编码: NH000GG50V80
物料编码: NH000GG50V50
物料编码: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.