物料编码: D-M9P
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Dây dò nhiệt Omron E52-CA6D-N 2M (loại K, đầu dò 5cm). Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
E52-CA6D-N 2M
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Loại | Thermocouples |
| Loại cảm biến | K |
| Dải đo | 0…350ºC |
| Số cảm biến | 1 |
| Vật liệu ống bảo vệ | SUS304 |
| Đường kính ống bảo vệ | 4mm |
| Chiều dài ống bảo vệ | 50mm |
| Kiểu đấu nối điện | Pre-wired |
| Chất liệu dây | PFA |
| Số dây dẫn | 2-wire |
| Chiều dài dây | 2m |
| Kiểu lắp đặt | Screw-in |
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: GTB2S-P5451
物料编码: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.