物料编码: 2000 / 500596
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Lưu lượng kế cánh quạt lắp chèn Bürkert Type 8026, article 00561860, có màn hình V2.
物料编码
8026 Flowe-Meter
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Công suất tối đa | 40 W |
| Cấp bảo vệ | IP65 / IP67 |
| Cảm biến | Hall, đầu dò lắp chèn ngắn |
| Áp suất danh định | PN10 |
| Dải nhiệt độ môi chất | −15 đến 100 °C |
| Ngõ ra | 4–20 mA + transistor NPN, tối đa 0,7 A |
| Nguồn cấp | 14–36 VDC |
| Màn hình | V2 |
| Article number | 00561860 |
物料编码: 2000 / 500596
物料编码: 423915
物料编码: 248833
物料编码: 418802
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.