物料编码: NZM1-XTVDVR
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Eaton PSL low-profile power supply PSG240E. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của EATON.
物料编码
PSG240E
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Product Name | Eaton PSL low-profile power supply |
| Catalog Number | PSG240E |
| Product Length/Depth | 4.76 in |
| Product Height | 4.67 in |
| Product Width | 3.35 in |
| Product Weight | 2.63 lb |
| Compliances | RoHS Compliant German Safety CE Marked |
| Certifications | CSA Certified cULus/UL 60950-1 UL 508 EN Listed IEC Rated cUL Certified |
| Catalog Notes | Ratings for single-phase are at 115V. 0 Hz at DC input. |
| Special features | Varistor transient surge voltage, surge voltage protection against internal surge, safety class 1 with ground connection, finger-safe cover |
| Operating temperature - max | 75 °C |
| Operating temperature - min | -20 °C |
物料编码: NZM1-XTVDVR
物料编码: P3-100/EA/SVB
物料编码: P1-25/EA/SVB
物料编码: M22-K01
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.