物料编码: C25H3TM250
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

RCBO Easy9 1P+N, 16 A, đặc tuyến C, chống rò loại AC 30 mA và khả năng cắt 4,5 kA.
物料编码
EZ9D33616
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | RCBO – aptomat chống rò có bảo vệ quá dòng |
| Số cực | 1P+N |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Loại bảo vệ dòng rò | AC |
| Độ nhạy dòng rò | 30 mA |
| Thời gian tác động dòng rò | Tức thời |
| Khả năng cắt Icn | 4.500 A |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 400 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 93 × 69,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Tiêu chuẩn | IEC 61009-1 |
物料编码: C25H3TM250
物料编码: LV540306
物料编码: GV2ME08
物料编码: GV2ME10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đối chiếu bu lông inox 304, 316, nhóm A2/A4 và cấp bền; chuẩn bị thông tin môi trường, quy cách và hồ sơ vật liệu khi mua.
Chọn tín hiệu cảm biến áp suất theo ngõ vào bộ điều khiển, nguồn cấp, tải và dây dẫn; tách dải áp khỏi dải tín hiệu khi đối chiếu.