物料编码: 96416601
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Grundfos TP 80-150/4 inline centrifugal pump TP 80-150/4 A-F-B-BAQE-JW3. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của Grundfos.
物料编码
TP 80-150/4 A-F-B-BAQE-JW3
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | TP 80-150/4 A-F-B-BAQE-JW3 |
| Product family | TP Series 300 |
| Pump type | Inline centrifugal pump |
| Motor poles | 4-pole |
| Nominal motor power P2 | 3 kW |
| Minimum efficiency index | MEI ≥ 0.62 |
| Frequency | 60 Hz |
物料编码: 96416601
物料编码: 96511844
物料编码: 96416580
物料编码: 96416597
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.
Chọn mỡ bôi trơn vòng bi theo tải, tốc độ, nhiệt độ, độ nhớt dầu gốc và NLGI; kiểm tra tương thích trước khi đổi mỡ.