物料编码: HI8733
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bút đo pH, ORP và nhiệt độ Hanna HI98121. Dải đo pH: -2.00 to 16.00 pH; Độ phân giải pH: 0.01 pH.
物料编码
HI98121
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HI98121 |
| Dải đo pH | -2.00 to 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C/77°F | ±0.05 pH |
| Bù nhiệt cho phép đo pH | automatic for pH readings |
| Dải đo ORP | ± 1000 mV |
| Độ phân giải ORP | 1 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5.0 to 60.0°C / 23.0 to 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C / 0.1°F |
| Cảm biến ORP | fixed ORP sensor |
| Tự động tắt | auto-off after 8 minutes of non-use |
| Loại pin và thời lượng sử dụng | 1.5V (4) / approximately 250 hours of continuous use |
| Môi trường vận hành | -5 to 50°C (23 to 122°F) RH max 100% |
物料编码: HI8733
物料编码: HI991001
物料编码: HI98128
物料编码: HI147-00
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.