物料编码: RXZE2M114
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Hộp nút dừng khẩn Schneider Electric Harmony XALK178W3B140G.
物料编码
XALK178W3B140G
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | XALK178W3B140G |
| Colour of base of enclosure | Light grey (RAL 7035) |
| Colour of cover | Yellow (RAL 1021) |
| Material | Polycarbonate |
| Operator profile | 1 mushroom head push-button |
| Operators description | Red unmarked 1 NO + 2 NC |
| Control station composition | 1 mushroom head Ø 40 mm push-button, red 1 NO + 2 NC |
| Cable entry | 1 knock-out for cable entry 0…14 mm; 2 knock-outs for Pg 13 cable gland and ISO M20 0…12 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.180 kg |
物料编码: RXZE2M114
物料编码: RXM4AB1E7
物料编码: SR3B261FU
物料编码: XALD213
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.