物料编码: LRD07
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Hộp nút dừng khẩn Schneider Harmony XALK178F, đầu nấm đỏ 40 mm, 2 NC. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
物料编码
XALK178F
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Harmony XALK |
| Loại thiết bị | Hộp điều khiển hoàn chỉnh |
| Chức năng | Dừng khẩn hoặc cắt khẩn |
| Đầu nút nhấn | Đầu nấm đỏ, đường kính 40 mm |
| Tiếp điểm | 2 NC |
| Cơ cấu nhả | Xoay để nhả |
| Kiểu vận hành tiếp điểm | Cắt chậm (slow-break) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Màu nắp vỏ | Vàng RAL 1021 |
| Màu đế vỏ | Xám nhạt RAL 7035 |
| Lối vào cáp | 1 lỗ 0–14 mm; 2 lỗ Pg 13/ISO M20 0–12 mm |
| Khối lượng | 0,194 kg |
| Lực thao tác | 44 N |
| Tuổi thọ cơ khí | 300.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
物料编码: LRD07
物料编码: LRD08
物料编码: LRD10
物料编码: LRD22
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.