物料编码: IFS203
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ifm SI5010 Flow Monitor Kit with E40096 + EVC811 SI5010 + E40096 + EVC811. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của IFM.
物料编码
SI5010 + E40096 + EVC811
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Main device | SI5010 / SID10ADBFPKG/US-100 |
| Included references | SI5010 + E40096 + EVC811 |
| Media | Liquids and gases |
| Operating voltage | 18–36 VDC |
| Output | 1 configurable PNP switching output; IO-Link |
| Process connection | M18 × 1.5 internal thread |
| Probe length | 45 mm |
| Pressure rating | 300 bar |
| Medium temperature | -25 to 80 °C |
| Protection | IP65 / IP67 |
| Connector | M12, A-coded, 4 contacts |
物料编码: IFS203
物料编码: EVT406
物料编码: IG5526
物料编码: II5961
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.