物料编码: D-M9P
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Inductive NAMUR sensor ifm NF5030. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
物料编码
NF5030
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Electrical design | NAMUR |
| Output function | normally closed |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 4 |
| Kích thước [mm] | M12 x 1 / L = 30 |
| Nominal voltage DC [V] | 8.2; (1kΩ) |
| Supply voltage DC [V] | 7.5...30; (when used outside the hazardous area) |
| Dòng tiêu thụ [mA] | < 1; (disabled; conductive: > 2,1) |
| Electrical design | NAMUR |
| Output function | normally closed |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 30; (when used outside the hazardous area) |
| Tần số đóng cắt DC [Hz] | 1500 |
| Khoảng cách cảm biến [mm] | 4 |
| Real sensing range Sr [mm] | 4 ± 10 % |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -20...80 |
| Cấp bảo vệ IP | IP 67 |
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: GTB2S-P5451
物料编码: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.