物料编码: D-M9P
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

IPRK 18/A L.46 50040278. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của LEUZE.
物料编码
50040278
单位
Bộ
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Bộ)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Série | 18 |
| Princípio de funcionamento | Princípio de reflexão |
| Aplicação | Detecção de filmes e vidraças altamente transparentes Detecção de garrafas altamente transparentes |
| Versão especial | Autocolimação Função tracking Saída de advertência |
| Alcance de operação | 0 ... 2,4 m (alcance garantido) |
| Limite do alcance | 0 ... 3 m (alcance típico) |
| Fonte de luz | LED, Vermelho |
| Comprimento de onda | 660 nm |
| Forma do sinal transmitido | Pulsado |
| Grupo de LEDs | 1 |
| Tipo de geometria do ponto de luz | Redondo |
| Proteção do circuito | Proteção contra curto-circuito Proteção contra troca de polos |
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: TK BR 53
物料编码: HT55C/LG-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.