物料编码: Y600T-2-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

●Water Hammer Relief JSXR Series has been added [New] ●Air Water, Oil, Steam, Heated, water, Vacuum ●Improved environmental resistance due to the stainless steel coil cover [IP67 enclosure/NEMA4X*] ∗ IP65 for models with a DIN terminal ●CO 2 emissions (Power consumption): 71% reduction ●Compact: Valve volume reduced by
物料编码
JSXD81-BN14F-5DZ
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | JSXD81-BN14F-5DZ |
| Size | 80 |
| Valve Type | N.C. |
| Body Material | Bronze |
| Seal Material | NBR |
| Port Size | 1·1/2 |
| Pipe Thread Type | G |
| Rated Voltage | 24 VDC |
| Electrical Entry | DIN Terminal With Light(With Surge Voltage Suppressor) |
| Oil-free Option | None |
| Bracket | Without Bracket |
物料编码: Y600T-2-D
物料编码: ZFC75
物料编码: ZS-37-A
物料编码: Y300T-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.