物料编码: ABN53c 50A
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Khởi động từ LS MC-18b-AC220V, cuộn dây AC 220 V.
物料编码
MC-18b-AC220V
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MC-18b-AC220V |
| Mã cấu hình sản phẩm | MC-18b-AC220V |
| Công suất AC-3 tại 200/240V | 4.5 kW |
| Dòng điện AC-3 tại 200/240V | 18 A |
| Công suất AC-3 tại 380/440V | 7.5 kW |
| Dòng điện AC-3 tại 380/440V | 18 A |
| Công suất AC-3 tại 500/550V | 7.5 kW |
| Dòng điện AC-3 tại 500/550V | 13 A |
| Công suất AC-3 tại 690V | 7.5 kW |
| Dòng điện AC-3 tại 690V | 9 A |
| Nguồn điều khiển cuộn dây | AC 220 V |
| Tiếp điểm chính | 3 cực thường mở (3P NO) |
| Tiếp điểm phụ tích hợp tiêu chuẩn | 1NO + 1NC |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN hoặc bắt vít |
| Cấp bảo vệ theo catalogue | IP20 |
物料编码: ABN53c 50A
物料编码: ABN53C-30A
物料编码: MC-9b-AC220V
物料编码: MC-12b-AC220V
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.