物料编码: LC1D09F7
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Mitsubishi S-T80 AC200V là khởi động từ 3 cực dòng MS-T, cuộn hút 200–240 V AC, tiếp điểm phụ 2NO + 2NC, công suất động cơ 45 kW tại 380–440 V AC.
物料编码
S-T80
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | S-T80 |
| Dòng sản phẩm | MS-T Series |
| Kiểu | Khởi động từ không đảo chiều, điều khiển AC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp cuộn hút | 200–240 V AC |
| Tần số cuộn hút | 50/60 Hz |
| Tiếp điểm phụ | 2NO + 2NC |
| Công suất động cơ tại 220–240 V | 22 kW |
| Công suất động cơ tại 380–440 V | 45 kW |
| Công suất động cơ tại 690 V | 45 kW |
| Dòng định mức tại 690 V | 52 A |
| Cỡ khung | 80 |
| Kích thước (R × C × S) | 88 × 106 × 106 mm |
| Khối lượng | 0.75 kg |
| Mã đặt hàng châu Âu | 298678 |
| Mã đặt hàng toàn cầu | SHA12-369 |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Chứng nhận | CE; UL/cUL; UKCA |
物料编码: LC1D09F7
物料编码: LC1D40AM7
物料编码: LC1D12BD
物料编码: LC1E300Q5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.