物料编码: SGS-M12X1,25
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Deublin 355-021-019 là khớp nối xoay một đường lưu chất, tự đỡ, cổng cấp hướng kính. Mã này có ren rotor 1-1/2 inch–12 UNF phải, cổng cấp 1 inch–11.5 NPT, dùng cho khí, chân không hoặc dầu thủy lực trong giới hạn vận hành do hãng công bố.
物料编码
355-021-019
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 355-021-019 |
| Hãng | DEUBLIN |
| Loại khớp | Một đường lưu chất, tự đỡ |
| Cổng cấp | Hướng kính trên thân |
| Ren rotor A | 1-1/2 inch–12 UNF RH |
| Ren cấp B | 1 inch–11.5 NPT |
| Môi chất | Khí, chân không, dầu thủy lực |
| Áp suất khí tối đa | 10 bar |
| Giới hạn chân không hãng | -0,95 bar |
| Áp suất dầu thủy lực tối đa | 69 bar |
| Nhiệt độ môi chất tối đa | 121 °C |
| Ổ đỡ | Ổ bi bôi trơn trọn đời |
| Kết cấu làm kín | Phớt cơ khí cân bằng |
| Kích thước C / D1 / E | 82,55 / 156,4 / 48,4 mm theo bản vẽ hãng |
| Kích thước F / G / H / J | 27 / 25,4 / 37,9 / 107,2 mm theo bản vẽ hãng |
| Bôi trơn vùng phớt khi dùng khí | Có bấc dầu và điểm châm, hãng nêu 3–5 giọt/tháng |
| Giới hạn áp suất–tốc độ | Cần đối chiếu đồ thị vận hành hãng; không coi mọi giới hạn tối đa là đồng thời |
物料编码: SGS-M12X1,25
物料编码: SGS-M27X2
物料编码: CHC 10 G
物料编码: KJ4D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.