物料编码: MLT100
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Makita BO4510H là máy chà nhám rung dùng điện công suất 170 W, có kích thước đệm 110×100 mm và dùng giấy nhám 114×140 mm. Máy đạt 12.000 quỹ đạo/phút, có tay cầm bọc mềm, cần kẹp giấy và dây điện dài 2,5 m.
物料编码
BO4510H
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | BO4510H |
| Hãng | MAKITA |
| Loại máy | Máy chà nhám rung dùng điện |
| Công suất đầu vào | 170 W |
| Kích thước tấm đệm | 110×100 mm |
| Kích thước giấy nhám | 114×140 mm |
| Tốc độ quỹ đạo | 12.000 quỹ đạo/phút |
| Kích thước L×W×H | 116×110×129 mm |
| Khối lượng | 1,1 kg |
| Chiều dài dây nguồn | 2,5 m |
| Cách điện | Cách điện kép |
| Tay cầm | Bọc cao su mềm |
| Kẹp giấy nhám | Cần gạt bọc nhựa |
| Thiết kế đế | Bo góc tròn |
物料编码: MLT100
物料编码: DHP489Z
物料编码: DGA506RTE
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.