Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
正在加载内容…
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

DeFelsko 200B1 gồm thân PosiTector Standard và đầu dò 200 B, đo tổng chiều dày lớp phủ polymer trên nền phi kim, dải 13–1000 µm, lưu 1000 giá trị mỗi đầu dò.
物料编码
200B1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 200B1 |
| Hãng sản xuất | DeFelsko |
| Model | PosiTector 200 B1 |
| Cấu hình thân máy | Standard |
| Đầu dò đi kèm | 200 B, đầu dò cáp tháo rời |
| Nguyên lý đo | Siêu âm, đo không phá hủy |
| Ứng dụng đầu dò B | Lớp phủ polymer trên gỗ, nhựa và nền phi kim tương ứng |
| Dải đo đầu dò B | 13–1000 µm (0,5–40 mils); giới hạn dải áp dụng cho lớp phủ nền polymer |
| Độ chính xác | ±(2 µm + 3% giá trị đọc) hoặc ±(0,1 mils + 3% giá trị đọc) |
| Chế độ chiều dày | Đo tổng chiều dày hệ lớp phủ |
| Bộ nhớ bản Standard | 1000 giá trị đo cho mỗi đầu dò |
| Màn hình | Cảm ứng màu 2,8 inch |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65 |
| Giao tiếp bản Standard | USB |
| Chức năng thống kê | Trung bình, độ lệch chuẩn, nhỏ nhất/lớn nhất và số phép đo |
| Đơn vị hiển thị | Micron và mil, chuyển đổi được |
| Nguồn pin | 3 pin AAA alkaline |
| Kích thước riêng thân máy | 127 × 66 × 25,4 mm; không gồm đầu dò |
| Khối lượng riêng thân máy | 137 g; không pin, không đầu dò |
| Tiêu chuẩn hãng công bố | ASTM D6132 và ISO 2808 |
| Phụ kiện tiêu chuẩn theo hãng | Gel siêu âm, lá căn nhựa, vỏ bảo vệ cao su, dây đeo cổ tay, 3 pin AAA, tấm bảo vệ màn hình, hộp cứng và cáp USB |
| Chứng từ trong cấu hình tiêu chuẩn hãng | Chứng chỉ hiệu chuẩn Long Form truy xuất NIST hoặc PTB theo tài liệu đặt hàng |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.