物料编码: 16119
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

SKF CMAS 100-SL Machine Condition Advisor là thiết bị cầm tay đo đồng thời vận tốc rung, bao gia tốc và nhiệt độ hồng ngoại để kiểm tra tình trạng máy quay và ổ lăn. Thiết bị có pin sạc, cấp bảo vệ IP54 và hỗ trợ cảm biến gia tốc ngoài tương thích.
物料编码
CMAS 100-SL
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CMAS 100-SL |
| Hãng | SKF |
| Chức năng | Đo vận tốc rung, bao gia tốc và nhiệt độ |
| Cảm biến rung tích hợp | Gia tốc kế áp điện |
| Dải vận tốc rung | 0,7–65 mm/s RMS |
| Dải tần vận tốc rung | 10–1000 Hz |
| Dải bao gia tốc | 0,2–50,0 gE |
| Dải tần bao gia tốc | 500–10000 Hz, tương đương dải III |
| Dải đo nhiệt độ | -20 đến 200 °C, hồng ngoại |
| Độ chính xác nhiệt độ | 2 °C theo tài liệu hãng |
| Khoảng cách đo nhiệt độ | Tối đa 10 cm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ khi sạc | 0–40 °C |
| Độ ẩm | 95% RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Khối lượng | 125 g |
| Kích thước dài×rộng×cao | 200×47×25,4 mm |
| Thời gian pin | Khoảng 10 giờ hoặc 1000 phép đo; giảm khi dùng cảm biến ngoài |
| Cảm biến ngoài tương thích | Gia tốc kế 100 mV/g, cấp dòng không đổi |
| Nguồn cấp cảm biến ngoài | 24 VDC, 3,5 mA |
| Thời gian sạc | 3–4 giờ |
| Nguồn thông số | SKF Condition Monitoring Essentials, mục CMAS 100-SL trang 6–10 |
物料编码: 16119
物料编码: CMSS 2100
物料编码: 6206-2RS1
物料编码: 6205-2RSH
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.