物料编码: GV2ME20
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Aptomat khối ba cực, dòng định mức 40 A, khung 63 A, bộ tác động nhiệt-từ.
物料编码
NF63-SV3P40A
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | NF-S TYPE (STANDARD CLASS) |
| Cỡ khung | 63 |
| Dòng định mức (A) | 40 |
| Loại nguồn điện | AC/DC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 600 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 7,5/7,5 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-2; IEC 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 8000 |
| Số chu kỳ không tải | 15000 |
| Bộ tác động bảo vệ | THERMAL-MAGNETIC |
| Chiều rộng (mm) | 75 |
| Chiều cao (mm) | 130 |
| Chiều sâu (mm) | 90 |
| Khối lượng (kg) | 0,7 |
物料编码: GV2ME20
物料编码: A9K27116
物料编码: EZ9D34620
物料编码: EZ9F34310
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Phân biệt mục đích CO, hồ sơ chất lượng và hiệu chuẩn; đối chiếu mã, lô, số lượng, đơn vị phát hành và phạm vi trước khi nhận hàng.
Phân biệt MCB, MCCB và các thông số dòng, điện áp, khả năng cắt; biết hồ sơ cần chuẩn bị khi chọn thiết bị bảo vệ tủ điện.