物料编码: NH000GG50V100
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Mersen FR10GG50V2 (mã hàng D213098) là cầu chì ống gG kích thước 10 × 38 mm, dòng định mức 2 A, điện áp 500 VAC/250 VDC, dùng bảo vệ cáp và mạng điện hạ áp. Mã FR10GG50V2.
物料编码
D213098
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã catalog | FR10GG50V2 |
| Mã hàng | D213098 |
| Loại | Cầu chì ống gG |
| Kích thước | 10 × 38 mm |
| Dòng định mức | 2 A |
| Điện áp AC IEC | 500 V |
| Điện áp DC IEC | 250 V |
| Khả năng cắt AC | 120 kA |
| Khả năng cắt DC | 100 kA |
| Công suất tổn hao | 0,5 W |
| Khối lượng | 8,3 g |
| Chỉ thị | Không |
物料编码: NH000GG50V100
物料编码: NH000GG50V80
物料编码: NH000GG50V50
物料编码: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.