物料编码: EK1122
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Module mở rộng EtherCAT BECKHOFF EK1110. Task within EtherCAT system: conversion of the E-bus signals to 100BASE-TX Ethernet for extension of the EtherCAT network; Transmission medium: Ethernet/EtherCAT cable (min. Cat.5), shielded; Distance between stations: 100 m (100BASE-TX).
物料编码
EK1110
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EK1110 |
| Task within EtherCAT system | conversion of the E-bus signals to 100BASE-TX Ethernet for extension of the EtherCAT network |
| Transmission medium | Ethernet/EtherCAT cable (min. Cat.5), shielded |
| Distance between stations | 100 m (100BASE-TX) |
| Protocol | any EtherCAT protocol |
| Propagation delay | approx. 1 µs |
| Transmission rate | 100 Mbit/s |
| Configuration | not required |
| Bus interface | 1 x RJ45 |
| Nguồn cấp | from E-bus |
| Dòng tiêu thụ E-bus | typ. 130 mA |
| Điện áp cách ly | 500 V (supply voltage/Ethernet) |
| Khối lượng | approx. 50 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, DNV, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
物料编码: EK1122
物料编码: EL6631
物料编码: EL2808
物料编码: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.