物料编码: Y600T-2-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

●High-Precision Type/MSQG Series [New] Same dimensions as the basic type, with improved rigidity and precision ●Compact and lightweight Height: Max. 28% reduction (54mm→39mm) Weight: Max. 28% reduction (940g→680g) ●Improved workability (The end ports and the angle adjustment mechanisms are located on the same surface.)
物料编码
MSQ30A
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MSQ30A |
| Size | 30 |
| Suffix | Cushion Pad |
| Suffix 1 | Without Table |
| Auto Switch | Without Auto Switch (Built-In Magnet) |
| Number Of Auto Switches | 2 pcs. Or None |
| Port Type | M5(10,20);Rc1/8(30,50) |
| Made To Order | Standard |
物料编码: Y600T-2-D
物料编码: ZFC75
物料编码: ZS-37-A
物料编码: Y300T-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.