物料编码: MSFG-24-EX
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Ổ cắm điện kèm cáp FESTO KMEB-1-24-5-LED. Signal status display: Yellow LED; Vị trí lắp đặt: Any; Khối lượng sản phẩm: 230 g.
物料编码
KMEB-1-24-5-LED
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KMEB-1-24-5-LED |
| Mã vật tư FESTO | 151689 |
| Signal status display | Yellow LED |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Khối lượng sản phẩm | 230 g |
| Electrical connection 1 | Socket, to EN 175301-803, type C |
| Electrical connection 1, design | Square |
| Electrical connection 1, connection type | Socket |
| Electrical connection 1, cable outlet | Angled |
| Electrical connection 1, note on cable outlet | 90° |
| Electrical connection 1, number of connections/cores | 3 |
| Electrical connection 1, type of mounting | On solenoid valve via M2.5 central screw |
| Electrical connection 2, connector system | Open end |
| Electrical connection 2, number of connections/cores | 3 |
| Nominal operating voltage DC | 24 V |
| Immunity to surge | 0.8 kV |
| Protective conductor connection | Available |
| Cable length | 5 m |
| Cable characteristic | Standard |
| Cable diameter | 5.2 mm |
| Cable structure | 3 x 0.5 mm² |
| Wire ends | Wire ferrule |
| Cấp bảo vệ | IP65 To IEC 60529 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| CE mark (see declaration of conformity) | In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK RoHS instructions |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Pollution degree | 3 |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| Material cable sheath | PVC |
| Vật liệu thân | PA66-GF30 |
| Material seals | NBR |
| Material electrical contact | Silver-plated copper alloy |
物料编码: MSFG-24-EX
物料编码: DNC-100-PPVA
物料编码: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
物料编码: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.