物料编码: E40H8-100-3-T-24
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

PRDL18-14DN - Cylindrical Inductive Long-Distance Proximity Sensors. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
物料编码
PRDL18-14DN
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model Autonics | PRDL18-14DN |
| Installation | Non-flush |
| Sensing side diameter | Ø18mm |
| Sensing distance | 14mm |
| Hysteresis(distance) | Max. 10% of sensing distance |
| Standard sensing target | 40×40×1mm(iron) |
| Response frequency | 200Hz |
| Unit weight (packaged weight) | ≈ 127 g (≈ 145 g) |
| Indicator | Operation indicator (red LED) |
| Power voltage | 12 - 24 VDC@(=)(ripple P-P: ≤ 10 %), operating voltage: 10 - 30 VDC@(=) |
| Current specification | Current consumption: Max. 10mA |
| Control output | ≤ 200 mA |
| Residual voltage | Max. 1.5V |
| Protection circuit | Surge protection circuit, output short over current protection circuit, reverse polarity protection circuit |
| Insulation resistance | ≥ 50 MΩ (500 VDC@(=) megger) |
| Dielectric strength | 1,500 VAC~ 50/60Hz for 1 minute |
| Vibration | 1.0 mm amplitude at frequency of 10 to 55 Hzin each X, Y, Z direction for 2 hours |
| Shock | 500 m/s² (≈ 50 G) in each X, Y, Z direction for 3 times |
| Environment_Ambient temperature | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
| Protection structure | IP67(IEC standard) |
物料编码: E40H8-100-3-T-24
物料编码: AT8SDN
物料编码: BA2M-DDT
物料编码: BW40-12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.