物料编码: 529187
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều chỉnh áp suất FESTO LR-1/4-D-O-MINI. Kích cỡ: Mini; Dòng sản phẩm: D; Actuator lock: Rotary knob with detent.
物料编码
LR-1/4-D-O-MINI
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LR-1/4-D-O-MINI |
| Mã vật tư FESTO | 162591 |
| Kích cỡ | Mini |
| Dòng sản phẩm | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Directly actuated diaphragm regulator |
| Controller function | Output pressure constant With primary pressure compensation With secondary exhausting |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | Prepared for G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa...1.6 MPa 1 bar...16 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...12 bar |
| Max. pressure hysteresis | 0.02 MPa 0.2 bar 2.9 psi |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 1500 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 300 g |
| Type of mounting | Front panel mounting Inline installation With accessories |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material sub-base | Die-cast zinc |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc |
物料编码: 529187
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.