物料编码: ACS880-01-293A-3
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rơ le ABB 1SVR405633R3000. Product Net Width: 21.5 mm; Product Net Height: 35 mm.
物料编码
1SVR405633R3000
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SVR405633R3000 |
| Mã định danh ABB | 1SVR405633R3000 |
| Model ABB | CR-MX230AC4 |
| Product Net Width | 21.5 mm |
| Product Net Height | 35 mm |
| Product Net Depth / Length | 28 mm |
| Product Net Weight | 0.037 kg |
| Function | Pluggable miniature interface relay CR-MX |
| Rated Control Supply Voltage (U s ) | 230 V AC |
| Rated Operational Voltage | 250 V AC |
| Rated Frequency (f) | 50 / 60 Hz |
| Output | 4 C/O (SPDT) Contacts |
| Output Signal | 250 V / 5 A |
| Terminal Type | Flat-Pin Connections |
| Rated Operational Current AC-12 (I e ) | (230 V) 5 A |
| Rated Operational Current AC-15 (I e ) | (120 V) 1.9 A; (230 V) 0.8 A |
| Rated Operational Current DC-12 (I e ) | (24 V) 5 A |
| Rated Operational Current DC-13 (I e ) | (24 V) 1.8 A; (120 V) 0.5 A |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | Between Coil and Contacts 1.5 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 250 V |
| Degree of Protection | IP40 |
| Mounting Position | 1 |
| Standards | CAN/CSA C22.2 No.14; IEC/EN 63000; IEC/EN 61810-1; UL 508 |
| Maximum Operating Voltage UL/CSA | 250 V AC |
| Flammability According to UL94 | V-2 |
| Ambient Air Temperature | Operation -40 ... +70 °C; Storage -40 ... +70 °C |
| Maximum Operating Altitude Permissible | Without Derating 2000 m |
物料编码: ACS880-01-293A-3
物料编码: ACS880-01-032A-3
物料编码: ACS880-01-072A-3
物料编码: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.