物料编码: TK BR 53
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Đầu nối Ethernet LEUZE S-M12A-ET. Basic data / Suitable for interface: Ethernet; Performance data / Overvoltage category: II; Performance data / Rated operating current: 4,000 mA
物料编码
S-M12A-ET
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | S-M12A-ET |
| Mã đặt hàng của hãng | 50112155 |
| Basic data / Suitable for interface | Ethernet |
| Performance data / Overvoltage category | II |
| Performance data / Rated operating current | 4,000 mA |
| Performance data / Rating voltage (DIN EN 60664-1) | 250 V |
| Performance data / Rated impulse voltage (DIN EN 60664-1) | 2,500 V |
| Connection / Number of connections | 1 Piece(s) |
| Connection 1 / Type of connection | Connector |
| Connection 1 / Thread size | M12 |
| Connection 1 / Type | Male |
| Connection 1 / Material | Metal |
| Connection 1 / Handle body material | Metal |
| Connection 1 / No. of pins | 4 -pin |
| Connection 1 / Encoding | D-coded |
| Connection 1 / Version | Axial |
| Connection 1 / Lock | Screw fitting |
| Connection 2 / Type of connection | Screw terminal |
| Cable properties / Connection cross sections | 1 x 0.75 mm² |
| Cable properties / AWG | 18 |
| Cable properties / Shielded | Yes |
| Mechanical data / Housing material | Metal |
| Mechanical data / Metal housing | Diecast zinc, chemically nickel-plated |
| Mechanical data / Net weight | 38 g |
| Mechanical data / Max. cable hole | 6 ... 8 mm |
| Environmental data / Ambient temperature, operation | -40 ... 85 °C |
| Environmental data / Degree of contamination | 3, EN 60947-1 |
物料编码: TK BR 53
物料编码: HT55C/LG-200-M12
物料编码: PRK 18/24 DL.46
物料编码: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.