物料编码: MSFG-24-EX
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Festo CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1 (mã hàng 8143167) là servo drive 3 pha 400 VAC, dòng danh định 5 A mỗi pha, công suất điều khiển 2,5 kW và tích hợp nhiều giao thức Ethernet công nghiệp. Thiết bị dùng nguồn logic 24 VDC, đạt IP20 và hỗ trợ nhiều chuẩn encoder.
物料编码
CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đầy đủ | CMMT-AS-C5-11A-P3-MP-S1 |
| Mã sản phẩm Festo | 8143167 |
| Loại | Servo drive |
| Kiểu lắp | Bắt vít trên tấm lắp; đối lưu tự nhiên; lắp dọc |
| Khối lượng | 2.200 g |
| Hiển thị | LED xanh lá/vàng/đỏ |
| Điện áp vận hành | 3 pha, 400 VAC ±10% |
| Nguồn logic | 24 VDC ±20% |
| Dòng danh định mỗi pha | 5 A hiệu dụng |
| Dòng đỉnh mỗi pha | 15 A hiệu dụng, tối đa 2 giây |
| Công suất danh định bộ điều khiển | 2.500 W |
| Công suất đỉnh | 7.500 W |
| Điện áp DC-link tối đa | 800 V |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 50 °C; giảm công suất 3%/°C trên 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -25 đến 55 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5–90%, không ngưng tụ |
| Giao thức fieldbus | EtherCAT, EtherNet/IP, Modbus/TCP, PROFINET IRT và PROFINET RT |
| Kết nối fieldbus | 2 cổng RJ45 |
| Ethernet | TCP/IP cho tham số hóa và chạy thử |
| Giao diện encoder | BiSS-C, EnDat 2.1/2.2, HIPERFACE, incremental, Nikon, SIN/COS |
| Ngõ vào an toàn | 2 ngõ vào an toàn 2 chân |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển hướng trường; độ phân giải vị trí 24 bit/vòng; lấy mẫu 16 kHz |
物料编码: MSFG-24-EX
物料编码: DNC-100-PPVA
物料编码: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
物料编码: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.