物料编码: D-M9P
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

SICK IME12-04BPSZC0S inductive proximity sensor. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của SICK.
物料编码
1040764
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Part number | 1040764 |
| Model | IME12-04BPSZC0S |
| Thread size | M12 × 1 |
| Sensing range | 4 mm |
| Installation | Flush |
| Switching output | PNP normally open |
| Supply voltage | 10–30 VDC |
| Connection | M12, 4-pin |
| Protection | IP67 |
| Housing | Nickel-plated brass |
| 2 DATA SHEET | SICK 2026-07-18 09 | 50:44 · SUBJECT TO CHANGE WITHOUT NOTICE |
| 2026-07-18 09 | 50:44 · SUBJECT TO CHANGE WITHOUT NOTICE DATA SHEET | SICK 3 |
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: DBS36E-S3EK02000
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.