物料编码: Y600T-2-D
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

●Thanks to the flow increase, valve size can be reduced ●Saves energy and space ●Power consumption: 0.1 w (With power saving circuit) / 0.35 w (Standard) ●Service life: 200 million cycles (Metal seal) / 70 million cycles (Rubber seal) ●Plug-in sub-plate newly added Plug-in metal base (IP40)/Plug-in connector connecting
物料编码
SS5Y3-50F1-08D-C6
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SS5Y3-50F1-08D-C6 |
| Series | SY3000 |
| Type | Side Ported |
| Connector Type | D-sub Connector 25 Pins |
| Connector Entry Direction | Upward |
| Wiring Type | All Double Wiring |
| Valve Stations | 8 Stations |
| P, E Port Outlets | D Side |
| A/B Port Size | One-touch Fitting For Φ6 |
| Thread Type | Rc |
| Mounting | Direct Mounting |
物料编码: Y600T-2-D
物料编码: ZFC75
物料编码: ZS-37-A
物料编码: Y300T-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Chọn mỡ bôi trơn vòng bi theo tải, tốc độ, nhiệt độ, độ nhớt dầu gốc và NLGI; kiểm tra tương thích trước khi đổi mỡ.