物料编码: IMC-21A-S-SC
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Moxa EDS-205 là switch Ethernet công nghiệp unmanaged 5 cổng RJ45 10/100 Mbps, nguồn DC danh định 12/24/48 VDC, lắp DIN rail, vỏ IP30, hoạt động −10 đến 60 °C.
物料编码
EDS-205
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | EDS-205 |
| Loại thiết bị | Switch Ethernet công nghiệp unmanaged |
| Cổng Ethernet | 5 × RJ45 10/100BaseT(X) |
| Tự động kết nối | Auto MDI/MDI-X; tự thương lượng tốc độ; full/half duplex |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x |
| Kiểu chuyển tiếp | Store and Forward |
| Bảng MAC | 2K |
| Bộ đệm gói tin | 768 kbits |
| Bảo vệ broadcast storm | Có |
| Nguồn DC danh định | 12/24/48 VDC |
| Dải điện áp DC hoạt động | 9,6–60 VDC |
| Nguồn AC có điều kiện | 24 VAC (18–30 VAC hoạt động) chỉ với phiên bản phần cứng 3.0.0 trở lên; cần kiểm tra phiên bản thiết bị |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 0,77 W |
| Đầu nối nguồn | 1 terminal block tháo rời, 3 tiếp điểm |
| Bảo vệ nguồn | Quá dòng và ngược cực |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Kích thước | 24,9 × 100 × 74 mm |
| Khối lượng | 111 g |
| Lắp đặt | DIN rail |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 đến 60 °C |
| Độ ẩm môi trường | 5–95%, không ngưng tụ |
物料编码: IMC-21A-S-SC
物料编码: ICF-1180I-S-ST
物料编码: IMC-21-M-SC
物料编码: EDS-208A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.