物料编码: XCJ110C
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ZCKY11: Tay gạt con lăn thermoplastic, dùng với công tắc XCKJ và đầu ZCKE05, tác động bên qua cam 30°.
物料编码
ZCKY11
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ZCKY11 |
| Dòng tương thích | XCKJ |
| Đầu công tắc liên quan | ZCKE05 |
| Kiểu tay gạt | Con lăn thermoplastic, hồi lò xo |
| Chuyển động | Quay |
| Hướng tác động | Từ bên |
| Tác động công tắc | Qua cam 30° |
| Mở cưỡng bức | Có |
| Nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn | −25 … +70 °C |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường lạnh | −40 … +70 °C |
物料编码: XCJ110C
物料编码: XY2CD111
物料编码: ZCY16
物料编码: XCKVR54D1H29
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.