物料编码: LRD22
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Vật tư công nghiệp ABB TF42-10. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã TF42-10, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
物料编码
TF42-10
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | TF42-10 |
| Mã hàng ABB | 1SAZ721201R1043 |
| Mô tả catalog | TF42-10 Thermal Overload Relay 7.6 ... 10 A |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều cao | 88.3 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 70.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.13 kg |
| Dải chỉnh định | 7.6 ... 10 A |
| Điện áp làm việc định mức | Auxiliary Circuit 600 V AC/DC; Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 600 V DC |
| Dòng làm việc định mức Ie | 10 A |
| Tần số định mức | Auxiliary Circuit 50 Hz; Auxiliary Circuit 60 Hz; Auxiliary Circuit DC; Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Điện áp chịu xung Uimp | Auxiliary Circuit 6 kV; Main Circuit 6 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 690 V |
| Số cực | 3P |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Protected Poles | 3 |
| Conventional Free-air Thermal Current (Ith) | Auxiliary Circuit NC 6 A; Auxiliary Circuit NO 4 A |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tiết diện dây mạch chính | Flexible with Ferrule 1/2x 0.75 ... 4 mm²; Flexible with Insulated Ferrule 1/2x 0.75 ... 4 mm²; Flexible 1/2x 0.75 ... 4 mm²; Rigid 1/2x 0.75 ... 4 mm² |
| Mô-men siết | Auxiliary Circuit 1 ... 1.2 N·m; Main Circuit 1.5 ... 2.5 N·m |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60947-1; IEC/EN 60947-4-1; IEC/EN 60947-5-1; UL 60947-1; UL 60947-4-1; IEC 60335-2-40 A2L |
物料编码: LRD22
物料编码: AFP0RC14CRS
物料编码: ACS880-01-293A-3
物料编码: ACS880-01-032A-3
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.