物料编码: P1487-LE
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

AXIS 01491-001 là thẻ microSDXC 128 GB dành cho lưu trữ video tại camera, kèm adapter SD. Thẻ đạt V30/U3, có tốc độ đọc tuần tự tối đa 100 MB/s và ghi tối đa 50 MB/s; độ bền ghi danh định 384 TBW theo cách đo của hãng.
物料编码
01491-001
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 01491-001 |
| Hãng | AXIS |
| Tên sản phẩm hãng | AXIS Surveillance Card 128 GB |
| Loại thẻ | microSDXC, kèm adapter SD |
| Dung lượng danh định | 128 GB; 1 GB = 1.000.000.000 byte, dung lượng sử dụng thực tế thấp hơn |
| Cấp tốc độ | Video Speed Class V30; UHS Speed Class U3 |
| Đọc tuần tự tối đa | 100 MB/s |
| Ghi tuần tự tối đa | 50 MB/s |
| Độ bền ghi | 384 TBW, xấp xỉ theo chỉ số nội bộ với tải ghi tuần tự của hãng |
| Kích thước thẻ | 15×11×1,0 mm |
| Kích thước adapter SD | 24×32×2,1 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 85 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 đến 85 °C |
| Màu | Trắng |
| Tương thích | Các sản phẩm Axis hỗ trợ thẻ SD |
| Vật liệu | Không chứa PVC |
| Đóng gói | Một thẻ microSDXC và adapter SD trong hộp jewel case |
物料编码: P1487-LE
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.