物料编码: 178-296
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

500-173-30: 0–300 mm / 0–12 inch, độ phân giải 0,01 mm / 0,0005 inch, có cổng dữ liệu Digimatic và con lăn.
物料编码
500-173-30
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 500-173-30 |
| Dải đo | 0 … 300 mm / 0 … 12 inch |
| Độ phân giải | 0,01 mm / 0,0005 inch |
| Sai số tiếp xúc từng phần EMPE | ±0,03 mm / ±0,0015 inch |
| Sai số dịch chuyển SMPE | ±0,05 mm / ±0,0025 inch |
| Cổng dữ liệu | Có, Digimatic/SPC; cáp và thiết bị truyền dữ liệu chọn riêng |
| Con lăn | Có |
| Khối lượng | 350 g |
| Nguồn điện | 1 pin oxide bạc SR44 (938882) |
| Tuổi thọ pin tham khảo | Khoảng 5 năm trong điều kiện sử dụng bình thường |
| Thang đo | ABSOLUTE; không cần đặt lại gốc mỗi lần bật nguồn sau khi thiết lập gốc |
物料编码: 178-296
物料编码: 7033-10
物料编码: 500-196-30
物料编码: 500-181-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.