物料编码: EVC423
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ILME RXM2D 2.5 là tiếp điểm đực bấm crimp dòng RX HNM, hợp kim đồng mạ vàng, dòng 40 A, dùng dây 2,5 mm² (AWG 14), chiều dài tuốt dây 9 mm.
物料编码
RXM2D 2.5
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RXM2D 2.5 |
| Loại sản phẩm | Tiếp điểm bấm crimp |
| Dòng | RX HNM – High Number of Matings |
| Giới tính tiếp điểm | Đực (male) |
| Dòng điện | 40 A; áp dụng derating theo insert và điều kiện sử dụng |
| Tiết diện dây | 2,5 mm² |
| Cỡ dây AWG | 14 |
| Kiểu tiếp điểm | Tiếp điểm tiện, mạ vàng |
| Vật liệu | Hợp kim đồng |
| Số chu kỳ cắm rút | ≥10.000 |
| Điện trở tiếp xúc | ≤0,3 mΩ |
| Đường kính lỗ nhận dây ØA | 2,2 mm |
| Chiều dài tuốt dây B | 9 mm |
| Đường kính chân tiếp điểm | 4 mm |
| Chiều dài tiếp điểm đực | 29,1 mm (kích thước tham khảo theo bản vẽ hãng) |
物料编码: EVC423
物料编码: EVC151
物料编码: SAC-3P-20,0-PUR/M 8FS
物料编码: CHC 10 G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.