物料编码: 1037776
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ProMinent 924523 là van châm DN15 bằng thép không gỉ và PTFE, dùng kết nối đường định lượng vào điểm châm. Van có ren lắp G1, đầu nối dạng ống nối ren trong inox Rp1/2 và áp suất mở theo hãng là 0,5 bar. Lò xo van dùng vật liệu Hastelloy C4.
物料编码
924523
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 924523 |
| Hãng | ProMinent |
| Loại sản phẩm | Van châm tại điểm định lượng |
| Kích thước danh nghĩa | DN15 |
| Vật liệu | Thép không gỉ / PTFE |
| Ren lắp tại điểm châm | G1 |
| Đầu nối đường định lượng | Ống nối ren trong inox Rp1/2 |
| Áp suất mở / Vordruck | 0,5 bar |
| Lò xo van | Hastelloy C4 |
物料编码: 1037776
物料编码: 1037774
物料编码: 1037775
物料编码: 1139731
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.