物料编码: CXDA-XAV
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

SUN Hydraulics CXJA-XCN, van một chiều cartridge 160 GPM theo catalogue US, khoang T-18A, áp suất mở 30 psi, gioăng Buna-N.
物料编码
CXJA-XCN
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CXJA-XCN |
| Loại van | Van một chiều dạng cartridge |
| Lưu lượng danh định (catalogue US) | 160 GPM |
| Khoang lắp | T-18A |
| Điều chỉnh (X) | Không điều chỉnh |
| Áp suất mở | 30 psi |
| Vật liệu gioăng | Buna-N |
| Số cổng | 2 |
| Chiều dòng chảy tự do | 1 → 2 |
| Cổng 1 | In |
| Cổng 2 | Out |
物料编码: CXDA-XAV
物料编码: CXDA-XEV
物料编码: CXHA-XAV
物料编码: CXHA-XAN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.