物料编码: 016D6080
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Van tiết lưu Danfoss 067N4157. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
物料编码
067N4157
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Vật liệu thân | Brass |
| Vật liệu kết nối | Copper |
| Direction | Straightway |
| Element temperature max. [°C] | 110 °C |
| Element temperature max. [°F] | 230 °F |
| Equalization connection type | Solder, ODF |
| Equalization size [in] | 1/4 in |
| Flow direction | Bi-flow |
| Flow direction indicator | Embossed 1-way arrow |
| Kiểu kết nối đầu vào | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 5/8 in |
| Áp suất làm việc tối đa [bar] | 49.0 bar |
| Áp suất làm việc tối đa [psig] | 711 psig |
| Đường kính lỗ van capacities [kW] | 36.00 kW |
| Đường kính lỗ van capacities [TR] | 10.00 TR |
物料编码: 016D6080
物料编码: 016D6065
物料编码: 032U7140
物料编码: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.