物料编码: JSMU10
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

PISCO JSMU12 là van điều chỉnh tốc độ khí nén dạng nối thẳng, dùng cho ống đường kính ngoài 12 mm. Hãng công bố áp suất làm việc 0,05–1,0 MPa và nhiệt độ 0–60 °C, với thân nhựa PBT, vòng nhả POM và gioăng NBR/HNBR.
物料编码
JSMU12
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | JSMU12 |
| Hãng | PISCO |
| Loại sản phẩm | Speed controller, Small Union Straight |
| Đường kính ngoài ống | Ø12 mm |
| Đường kính xi lanh phù hợp tối đa | Ø80 mm |
| Môi chất | Khí nén |
| Áp suất hoạt động | 0,05–1,0 MPa |
| Áp suất tác động van một chiều | 0,005 MPa |
| Nhiệt độ sử dụng | 0–60 °C, không đóng băng |
| Thân nhựa | PBT |
| Vòng nhả ống | POM |
| Gioăng | NBR |
| Gioăng van một chiều | HNBR |
| Khối lượng | 65 g |
物料编码: JSMU10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.