Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
正在加载内容…
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Elgato Facecam 4K 10WAF9901 dùng cảm biến SONY STARVIS 2 1/1,8 inch và ống kính Prime f/4.0, quay 4K60 MJPG qua USB 3.0, HDR tối đa 4K30, lấy nét cố định.
物料编码
10WAF9901
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 10WAF9901 |
| Hãng sản xuất | Elgato |
| Model | Facecam 4K |
| Màu sắc | Đen |
| Cảm biến ảnh | SONY STARVIS 2 CMOS 1/1,8 inch |
| Ống kính | Elgato Prime Lens |
| Khẩu độ | f/4.0 |
| Tiêu cự | 21 mm |
| Lấy nét | Cố định |
| Khoảng lấy nét tại 4K | 30–120 cm |
| Góc nhìn | 90° |
| Video tối đa qua USB 3.0 | 2160p60, mã hóa MJPG |
| HDR | Tối đa 2160p30; còn hỗ trợ 1440p30, 1080p30, 720p30, 540p30 |
| Mã hóa video qua USB 3.0 | YUY2, NV12, MJPG; chế độ tùy độ phân giải và tốc độ khung hình |
| Giới hạn USB 2.0 | Tối đa 1080p60, dùng MJPG |
| Kết nối | USB Type-C |
| Chuẩn webcam USB | UVC 1.5 |
| Kích thước không gồm giá đỡ | 104 × 54 × 52 mm (rộng × cao × sâu) |
| Khối lượng không giá đỡ và cáp | 112 g |
| Ren lắp đặt | 1/4 inch |
| Kích thước kính lọc tương thích | 49 mm |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Giá gắn màn hình và cáp USB-C sang USB-C 3.0 dài 200 cm |
| Phần mềm cấu hình | Elgato Camera Hub |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.