Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.
コンテンツを読み込み中…
コンテンツを読み込み中…
製品カタログ
供給カテゴリを選択すると、よくご依頼いただく品番の確認、購買リストの作成、TESFA への見積依頼が行えます。
製品を検索中…
供給カテゴリ
供給カテゴリを選択すると、よくご依頼いただく品番の確認、購買リストの作成、TESFA への見積依頼が行えます。
交換が必要な製品グループ、規格、品番を特定します。
必要な品番と数量をまとめて 1 件の依頼にします。
TESFA が仕様と供給条件を確認し、ご連絡先に基づいて回答します。
供給カテゴリ
TESFAが正しい品番を照合し、より明確に見積もりを回答するためにご用意いただきたい情報です。
Gửi hãng, mã hàng đầy đủ, số lượng và ảnh nhãn hoặc bản vẽ nếu có. Nếu chưa có mã, cần làm rõ hành trình, đường kính, kiểu lắp, nhu cầu cảm biến và điều kiện làm việc.
Đường kính và hành trình là những thông tin cần thiết nhưng chưa đủ. Cần đối chiếu thêm kích thước lắp, kiểu tác động, cổng khí, phụ kiện, cảm biến và điều kiện sử dụng của đúng series.
TESFA xác nhận theo mã hàng, số lượng và yêu cầu của từng trường hợp trong báo giá. Danh mục sản phẩm không thể hiện cam kết tồn kho hoặc thời hạn giao hàng theo thời gian thực.
カートを確認し、ご連絡先を入力して依頼を送信してください。TESFA が品番ごとにお見積りを作成します。
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.
201 件の結果を表示201 件中 25~36 件の品番を表示
17 ページ中 3 ページ
品番: MXS20-50B
品番: MXS6-10AS-M9NVL
品番: MXS8-10
品番: MXS8-20B
品番: MXS8-30
品番: MXS8-30B
品番: MXS8-40
品番: MXS8-40B
品番: MXS8-50ASBT
品番: MXS8-50B
品番: MXS8L-20B
品番: MXS8L-40B