品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến pH/ORP kỹ thuật số ISM InPro 3250i SG/120, dài lắp đặt 120 mm, tích hợp cảm biến nhiệt độ cho phép đo trong quy trình khắc nghiệt.
品番
InPro 3250i SG/120
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã vật tư | 52005373 |
| Model | InPro 3250i SG/120 |
| Thông số đo | pH / ORP |
| Dải pH | 0–14 |
| Chiều dài lắp đặt | 120 mm |
| Tín hiệu | Kỹ thuật số ISM |
| Cảm biến nhiệt độ | Tích hợp |
| Hệ tham chiếu | Nạp áp sẵn, ít bảo trì |
| Khả năng xử lý | Tiệt trùng và hấp tiệt trùng |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.