品番: KFD2-STC4-Ex1
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến tiệm cận NBN40-L2-E2-V1, đầu ra PNP Make function.
品番
NBN40-L2-E2-V1
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NBN40-L2-E2-V1 |
| Đầu ra và chức năng đóng cắt | PNP Make function |
| Kiểu lắp | not embeddable |
| Khoảng cách tác động bảo đảm | 0 ... 32.4 mm |
| Điện áp vận hành | 10 ... 30 V |
| Độ trễ | typ. 5 % |
| Bảo vệ ngắn mạch | pulsing |
| Dòng điện vận hành | 0 ... 200 mA |
| Dòng nguồn không tải | ≤ 20 mA |
| Chỉ thị trạng thái đóng cắt | LED, yellow |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 85 °C (248 ... 358 K) |
| Vật liệu vỏ | PA |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: NCB5-18GM40-N0-5M
品番: KFD2-PT2-Ex1-5
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.